Cập nhật học phí Đại học Đại Nam chi tiết các ngành năm 2024

Bạn đang xem: Cập nhật học phí Đại học Đại Nam chi tiết các ngành năm 2024 tại truongptdtntthptdienbiendong.edu.vn

Đại học Đại Nam là một ngôi trường tư thục chuyên đào tạo các khối ngành có tính ứng dụng cao như khối ngành sức khỏe, khối ngành ngôn ngữ, khối ngành kỹ thuật và khối ngành kinh tế với chất lượng đầu ra ổn định nên được rất nhiều thí sinh quan tâm ứng tuyển. Trong đó học phí là yếu tố được quan tâm hơn cả.  Để biết cụ thể học phí Đại học Đại Nam bao nhiêu, hãy cùng Truongptdtntthptdienbiendong.edu.vn đi tìm lời giải đáp trong bài viết sau.

Tìm hiểu tiền học phí Đại học Đại Nam hiện nay
Tìm hiểu tiền học phí Đại học Đại Nam hiện nay

I. Giới thiệu tổng quan về trường Đại học Đại Nam

Trước hết, hãy cùng Truongptdtntthptdienbiendong.edu.vn lần lượt điểm qua một số thông tin cơ bản về Đại học Đại Nam, từ đó bạn sẽ có cái nhìn tổng quan về ngôi trường này.

  • Tên trường: Trường Đại học Đại Nam
  • Tên tiếng Anh: Dai Nam University
  • Loại trường: Tư thục
  • Mã tuyển sinh: DDN
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Tiến sĩ – Liên thông – Từ xa – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 1 phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Hà Nội
  • Website: http://www.dainam.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DAINAM.EDU.VN
  • Số điện thoại liên hệ: (024) 35577799

1. Lịch sử hình thành và phát triển

Đại học Đại Nam được thành lập vào ngày 14/11/2007. Và kể từ đó, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN của Thủ tướng Chính phủ, Đại học Đại Nam chính thức được phép đi vào hoạt động và mở các đợt tuyển sinh hằng năm.

2. Quy mô đào tạo

Hiện nay, trường có 3 hệ đào tạo bao gồm hệ Đại trà, hệ Quốc tế và hệ Liên kết quốc tế với 36 ngành học được chia thành 4 khối ngành chính, bao gồm:

KHỐI NGÀNH SỨC KHỎEY khoaDược họcĐiều dưỡng
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆCông nghệ thông tinKhoa học máy tínhHệ thống thông tin
CN kỹ thuật ô tôKỹ thuật xây dựngKinh tế xây dựng
CN sinh họcKiến trúcCN bán dẫn
CN kỹ thuật điện, điện tử
KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANHQuản trị kinh doanhThương mại điện tửKinh doanh quốc tế
Quản trị nhân lựcKinh tếCông nghệ tài chính
MarketingKinh tế sốKế toán
Logistics & quản trị chuỗi cung ứngPhân tích dữ liệu kinh doanhTài chính – Ngân hàng
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂNThiết kế đồ họaNgôn ngữ AnhNgôn ngữ Hàn
Tâm lý họcQuan hệ công chúngNgôn ngữ Nhật
LuậtTruyền thông đa phương tiệnNgôn ngữ Trung
Luật kinh tếQuản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Bên cạnh bậc đại học chính quy, trường còn cung cấp nhiều chương trình đào tạo như đào tạo liên thông, đào tạo từ xa, đào tạo sau đại học và đào tạo Tiến sĩ với một số nhóm ngành nhất định.

Tìm hiểu quy mô đào tạo tại trường Đại học Đại Nam
Tìm hiểu quy mô đào tạo tại trường Đại học Đại Nam

Xem thêm: Học Phí Đại Học Sài Gòn (SGU) K23 Năm Học 2024 -2025

3. Đội ngũ giảng viên

Khi theo học tại trường, sinh viên sẽ được giảng dạy và hướng dẫn bởi đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao và đã có nhiều năm kinh nghiệm thực tế. Theo báo cáo của Đại học Đại Nam mà Truongptdtntthptdienbiendong.edu.vn tổng hợp được thì hiện nay, trường có khoảng 1000 đội ngũ cán bộ, viên chức và công chức, trong đó có hơn 800 giảng viên cơ hữu gồm 3 Giáo sư, 50 Phó giáo sư, 125 Tiến sĩ và 605 Thạc sĩ,…

Đội ngũ cán bộ giảng viên tại Đại học Đại Nam
Đội ngũ cán bộ giảng viên tại Đại học Đại Nam

4. Hệ thống cơ sở vật chất của trường

Trường Đại học Đại Nam chỉ có một cơ sở duy nhất tọa lạc tại số 1 phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Hà Nội. Trường được xây dựng trên khu đất rộng gần 10ha, với nhiều trang bị tiện ích và khuôn viên cây xanh thoáng đãng.

  • 03 tòa nhà giảng đường được trang bị đầy đủ thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy và học tập như bàn ghế, bảng, loa, mic, máy chiếu, điều hòa,…
  • 01 toà nhà Trung tâm, được dùng làm trụ sở chính thức nơi tập trung các phòng ban của toàn thể lãnh đạo, cán bộ, giảng viên, công nhân viên của Nhà trường.
  • Hệ thống nhà xưởng, phòng thí nghiệm, phòng thực hành hiện đại đáp ứng cho tất cả các khối ngành.
  • Thư viện tiện nghi cung cấp hơn 10.000 đầu sách, giáo trình và các tài liệu tham khảo phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên.
  • Nhà thể thao đa năng.
  • Hệ thống khách sạn thực hành đạt chuẩn 3 sao, 4 sao và 5 sao, có thể kể đến như Khách sạn thực hành Hưng Long (Bắc Ninh), Khách sạn Rosamia (Đà Nẵng), Khách sạn Daewoo (Hà Nội), Cát Bà island Hotel (Hải Phòng),…
Một vài thông tin về cơ sở vật chất của trường Đại học Đại Nam
Một vài thông tin về cơ sở vật chất của trường Đại học Đại Nam

Xem thêm: Học Phí Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM Khóa 49 Năm 2024-2025

II. Học phí dự kiến năm học 2024 – 2025 của Đại học Đại Nam

Tùy theo từng ngành học mà mức học phí sinh viên phải chi trả sẽ có sự khác biệt. Theo thông báo từ Đại học Đại Nam, học phí các ngành năm học 2024 – 2025 được dự kiến như sau:

Lưu ý: Thông tin trong bảng là mức học phí dự kiến cho niên khóa 2024 – 2025 nên bạn cũng chỉ nên tham khảo. 

Hệ đại trà

Ngành họcMã ngànhHọc phí dự kiến khóa (triệu đồng/học kỳ)
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
Y khoa772010132
Dược học772020114,5
Điều dưỡng772030111
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Công nghệ thông tin748020111,9
Khoa học máy tính748010111
Hệ thống thông tin748010411
CN kỹ thuật ô tô751020512,9
CN kỹ thuật điện, điện tử751030111
CN sinh học742020114,5
Kiến trúc758010111
Kỹ thuật xây dựng758020111
Kinh tế xây dựng758030111
Công nghệ bán dẫn751030312,9
KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH
Quản trị kinh doanh734010113,5
Quản trị nhân lực734040413,5
Marketing7340111513,9
Kinh doanh quốc tế734012013,5
Thương mại điện tử734012213,5
Kinh tế731010113,5
Kinh tế số731010913,5
Phân tích dữ liệu kinh doanh734012513,5
Tài chính – Ngân hàng734020113,5
Công nghệ tài chính734020513,5
Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng751060513,9
Kế toán734030113,5
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
Thiết kế đồ họa721040314,5
Tâm lý học731040113,5
Luật738010113,5
Luật kinh tế738010713,5
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành781010313,5
Truyền thông đa phương tiện732010413,9
Quan hệ công chúng732010813,5
Ngôn ngữ Anh722020111
Ngôn ngữ Trung722020411,9
Ngôn ngữ Nhật722020914,5
Ngôn ngữ Hàn722021011,9
Tham khảo mức học phí dự kiến dành cho hệ đại trà khóa 2024
Tham khảo mức học phí dự kiến dành cho hệ đại trà khóa 2024

Hệ Quốc tế & Hệ Liên kết quốc tế

Ngành họcMã ngànhHọc phí dự kiến (triệu đồng/học kỳ)
Hệ Quốc tế
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)734010113,5
Hệ Liên kết quốc tế
Quản trị kinh doanh
(Liên kết ĐH Walsh – Mỹ)
734010140
Quản trị lịch vụ du lịch và lữ hành
(Liên kết với Đài Loan)
781010313,5
Công nghệ thông tin
(Liên kết với Đài Loan)
748020111,9
Quản trị kinh doanh
(Liên kết với Đài Loan)
734010113,5
Logistics & Quản lý chuối cung ứng
(Liên kết với Đài Loan)
751060513,9
Công nghệ bán dẫn
(Liên kết với Đài Loan)
751030312,9

Bạn có thể tham khảo chi tiết hơn tại website chính thức của Đại học Đại Nam: Tại đây

Mức học phí dự kiến đối với hệ Quốc tế và hệ Liên kết quốc tế
Mức học phí dự kiến đối với hệ Quốc tế và hệ Liên kết quốc tế

Một số lưu ý khi nộp học phí, lệ phí trực tuyến trên cổng thông tin sinh viên của trường Đại học Đại Nam:

1. Người nộp tiền cần phải cài đặt ứng dụng Viettel Money trên điện thoại thông minh và có tài khoản Viettel Money. Sau đó, bạn sẽ cần nộp tiền vào tài khoản để tiến hành thanh toán học phí.

2. Thông tin cá nhân và nội dung nộp học phí, lệ phí trên “Cổng thông tin sinh viên” phải đảm bảo tính chính xác để việc thanh toán học phí, lệ phí trực tuyến diễn ra thành công.

3. Tìm hiểu cụ thể quy trình các bước nộp học phí trực tuyến qua cổng thông tin trường Đại học Đại Nam tại đây.

Xem thêm: Học phí Đại học Văn Hóa TPHCM (HCMUC) mới nhất năm 2024

III. Học phí Đại học Đại Nam niên khóa 2023 – 2024

Bên cạnh tham khảo mức học phí dự kiến năm học 2024 – 2025, bạn cũng có thể xem xét học phí Đại học Đại Nam ở những năm học trước để dự trù các khoản tiền cần thiết cho việc học. Dưới đây là bảng học phí Đại học Đại Nam 2023 – 2024 dành cho hệ Đại trà, bạn có thể xem qua:

Ngành đào tạoHọc phí (triệu đồng/học kỳ)
Y khoa32
Dược học14,5
Quản trị kinh doanh13,5
Thương mại điện tử
Kinh tế số
Kế toán
Tài chính ngân hàng
Marketing
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Luật kinh tế
Quan hệ công chúng
Truyền thông đa phương tiện
Quản lý thể dục thể thao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngôn ngữ Nhật Bản14,5
Đông Phương học12,5
Công nghệ thông tin11
Điều dưỡng
Khoa học máy tính
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung
Ngôn ngữ Hàn
Học phí Đại học Đại Nam năm học 2023 - 2024 đối với chương trình hệ Đại trà
Học phí Đại học Đại Nam năm học 2023 – 2024 đối với chương trình hệ Đại trà

IV. Học phí Đại học Đại Nam niên khóa 2022 – 2023

Sau đây là bảng tổng hợp mức học phí Đại học Đại Nam năm học 2022 – 2023:

Ngành đào tạoHọc phí (triệu đồng/học kỳ)
Ngôn ngữ Anh25
Ngôn ngữ Trung Quốc30
Ngôn ngữ Hàn Quốc30
Đông phương học35
Quan hệ công chúng30
Quản trị kinh doanh25
Tài chính – Ngân hàng25
Kế toán25
Luật kinh tế25
Công nghệ thông tin30
Công nghệ kỹ thuật ô tô30
Y khoa95
Dược học40
Điều dưỡng30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25
Thương mại điện tử30
Truyền thông đa phương tiện30
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng25
Kinh doanh quốc tế25
Quản lý thể dục thể thao25
Khoa học máy tính30
Học phí Đại học Đại Nam năm học 2022 - 2023
Học phí Đại học Đại Nam năm học 2022 – 2023

Xem thêm: Ngành Truyền thông đa phương tiện là gì? Cơ hội việc làm và mức lương

V. Các chương trình học bổng dành cho tân sinh viên năm học 2024 – 2025

Nhằm khuyến khích cũng như hỗ trợ sinh viên trong quá trình học tập, Đại học Đại Nam đã đưa ra 7 chương trình học bổng cho nhiều đối tượng sinh viên. Điều này không chỉ thu hút đông đảo thí sinh mới ứng tuyển vào trường mà còn tạo động lực cho sinh viên hiện đang theo học tại trường.

Tên học bổngMức học bổngĐối tượng 
Học bổng tài năng50 – 100% học phí toàn bộ khóa họcTân sinh viên khóa 2024 đạt thành tích cao tại các kỳ thi Học sinh giỏi hoặc các cuộc thi năng khiếu theo quy định của nhà trường.
Học bổng khuyến khích100% học phí học kì 1 năm học 2024 – 2025Tân sinh viên được tuyển thẳng và là cựu học sinh của  các trường chuyên/ năng khiếu trọng điểm trên toàn quốc.
Học bổng Giáo dục – Y tế10 – 30 triệu đồngDành cho con, anh/chị/em ruột của các cán bộ, nhân viên đang làm việc tại các Sở Y tế, Bộ Y tế, bệnh viện trên cả nước trúng tuyển vào ngành y khoa, dược học, điều dưỡng tại trường.
15% học phí toàn khóaDành cho con, anh/chị/em ruột của cán bộ, giáo viên, nhân viên đang làm việc tại Sở Giáo dục – Đào tạo và trường THPT trên cả nước trúng tuyển vào trường (trừ các ngành y khoa, dược và điều dưỡng)
Học bổng tiếp sức20 – 30% học phí kỳ 1 niên khóa 2024 – 2025Tân sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn như mồ côi cha hoặc mẹ, thuộc diện hộ nghèo hoặc cận nghèo; bị khuyết tật nặng; là người dân tộc thiểu số;…
Học bổng khuyến tài50 – 100% học phí kỳ 1 niên khóa 2024 – 2025Tân sinh viên chính quy trúng tuyển trên Phần mềm tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPTQG theo tổ hợp xét tuyển của trường đạt kết quả cao (không tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).
Học bổng “Người Đại Nam”10 – 30% học phí toàn khóaTân sinh viên có anh/chị/em ruột hoặc cha mẹ đã và đang học tập hoặc công tác tại Đại học Đại Nam hoặc người học là vợ, chồng của giảng viên, cán bộ, nhân viên đang công tác tại trường.
Học bổng “Tự hào Hà Đông”10% học phí kỳ 1 năm học 2024-2025Tân sinh viên khóa 2024 có hộ khẩu thường trú tại quận Hà Đông, Hà Nội hoặc tốt nghiệp các trường THPT trên địa bàn quận Hà Đông.

Nếu không thuộc những nhóm đối tượng kể trên, bạn cũng đừng lo lắng bởi vẫn còn nhiều cơ hội dành cho bạn trong suốt thời gian theo học tại trường. Một số loại học bổng giá trị khác tại Đại học Đại Nam có thể đến như học bổng khuyến khích học tập định kỳ, học bổng thường niên, học bổng doanh nghiệp,…

Hãy tập trung học tập hiệu quả và năng nổ tham gia các hoạt động ngoại khóa để đạt được những thành tích phù hợp, ghi danh vào danh sách sinh viên nhận học bổng của trường nhé!

Thông tin về các chương trình học bổng tại Đại học Đại Nam dành cho tân sinh viên năm học 2024 - 2025
Thông tin về các chương trình học bổng tại Đại học Đại Nam dành cho tân sinh viên năm học 2024 – 2025

Xem thêm: [Mới Nhất] Học phí Văn Lang khoá K30 năm học 2024 – 2025

VI. Thông tin tuyển sinh đại học Đại Nam

Kỳ thi THPT 2024 đang đến gần, các trường đại học cũng dần công bố các phương thức xét tuyển cũng như các ngành đào tạo cho năm học 2024 – 2025 để các thí sinh tiện theo dõi đăng ký. Đối với Đại học Đại Nam, bạn có thể tham khảo ngay sau đây:

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
  • Xét bằng điểm thi THPT 2024
  • Xét học bạ THPT

Xét theo điểm trung bình năm học lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển, cụ thể như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó, điểm môn 1 = (TB cả năm lớp 11 môn 1 + TB kỳ 1 lớp 12 môn 1) / 2. Làm tương tự để tính điểm môn 2 và môn 3

Xét theo điểm trung bình năm học lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển, cụ thể như sau:

Điểm xét tuyển = TB cả năm lớp 12 môn 1 + TB cả năm lớp 12 môn 2 + TB cả năm lớp 12 môn 3

Lưu ý: Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển học bạ của Đại học Đại Nam được quy định bên dưới đây.

  • Điểm xét tuyển ngành Y khoa, Dược học phải ≥ 24 điểm và có học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi.
  • Điểm xét tuyển ngành Điều dưỡng phải ≥ 19,5 điểm và có học lực năm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên.
  • Điểm xét tuyển các ngành còn lại ≥ 18 điểm.
Các phương thức xét tuyển của Đại học Đại Nam
Các phương thức xét tuyển của Đại học Đại Nam

2. Các ngành đào tạo hệ đại trà

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm chuẩn năm 2023 

Điểm THPTĐiểm học bạ
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE  
Y khoa7720101A00 – A01 – B00 – B0822,524
Dược học7720201A00 – A01 – B00 – D072124
Điều dưỡng7720301B00 – C14 – D07 – D661919,5
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ  
Công nghệ thông tin7480201A00 – A01 – A10 – D841518
Khoa học máy tính7480101A00 – A01 – A10 – D841518
Hệ thống thông tin7480104A00 – A01 – D01 – D07
CN kỹ thuật ô tô7510205A00 – A01 – A10 – D011518
CN kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 – A01 – A10 – D01
CN sinh học7420201A00 – B00 – B08 – D07
Kiến trúc7580101A00 – A01 – C01 – V00
Kỹ thuật xây dựng7580201A00 – A01 – A10 – A11
Kinh tế xây dựng7580301A00 – A01 – A10 – A11
Công nghệ bán dẫn7510303A00 – A01 – D01 – D07
KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH  
Quản trị kinh doanh7340101 A00 – C03 – D01 – D101518
Quản trị nhân lực7340404 A00 – A01 – D01 – D07
Marketing73401115 A00 – C03 – D01 – D101518
Kinh doanh quốc tế7340120A00 – C03 – D01 – D101518
Thương mại điện tử7340122 A00 – A01 – C01 – D011518
Kinh tế7310101 A00 – A01 – D01 – D07
Kinh tế số7310109 A00 – A01 – C01 – D011518
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125 A00 – A01 – D01 – D07
Tài chính – Ngân hàng7340201 A00 – C01 – C14 – D011518
Công nghệ tài chính7340205 A00 – A01 – D01 – D07
Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng7510605 A00 – C03 – D01 – D101518
Kế toán7340301 A00 – A01 – C14 – D011518
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
Thiết kế đồ họa7210403 A00 – A01 – C01 – C03
Tâm lý học7310401 A00 – A01 – C00 – D01
Luật7380101 A00 – A01 – C00 – D01
Luật kinh tế7380107 A08 – A09 – C00 – C191518
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103 A07 – A08 – C00 – C191518
Truyền thông đa phương tiện7320104 A00 – A01 – C14 – D011518
Quan hệ công chúng7320108 C00 – C19 – D01 – D151518
Ngôn ngữ Anh7220201D01 – D09 – D11 – D141518
Ngôn ngữ Trung7220204C00 – D01 – D09 – D661520
Ngôn ngữ Nhật7220209A01 – C00 – D01 – D151518
Ngôn ngữ Hàn7220210C00 – D01 – D09 – D661520
Các ngành đào tạo hệ đại trà của Đại học Đại Nam
Các ngành đào tạo hệ đại trà của Đại học Đại Nam

Lời kết

Như vậy là Truongptdtntthptdienbiendong.edu.vn đã tổng hợp đến bạn mức học phí Đại học Đại Nam năm 2024 – 2025 cũng như một số thông tin liên quan đến trường và thông tin tuyển sinh được cập nhật mới nhất. Hy vọng qua đó bạn sẽ có thể đánh giá tổng quan về trường và đưa ra quyết định chọn trường phù hợp trong kỳ thi THPTQG sắp đến.

Bên cạnh các bài viết về học phí các trường đại học hiện nay, đừng quên truy cập vào Truongptdtntthptdienbiendong.edu.vn để theo dõi những thông tin thú vị, hữu ích về cuộc sống hằng ngày như bất động sản, tìm việc làm, khám phá địa điểm ăn chơi,… nhé!

Có thể bạn quan tâm:

Nguồn ảnh trong bài viết: Website trường Đại học Đại Nam

Xem thêm  Mua 1 chai Lifebuoy tặng 1 gói đường tinh luyện Biên Hòa 1kg